Nghĩa của từ "distance lends enchantment to the view" trong tiếng Việt

"distance lends enchantment to the view" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distance lends enchantment to the view

US /ˈdɪs.təns lendz ɪnˈtʃænt.mənt tu ðə vjuː/
UK /ˈdɪs.təns lendz ɪnˈtʃɑːnt.mənt tu ðə vjuː/
"distance lends enchantment to the view" picture

Thành ngữ

khoảng cách tạo nên vẻ đẹp, nhìn xa thấy đẹp hơn

used to say that things often seem more attractive or better when they are far away in time or space than they really are

Ví dụ:
I used to miss my old job, but I suppose distance lends enchantment to the view.
Tôi từng nhớ công việc cũ, nhưng tôi đoán là khoảng cách khiến mọi thứ trở nên lung linh hơn.
He remembers his childhood as perfect, but distance lends enchantment to the view.
Anh ấy nhớ về tuổi thơ của mình như một điều hoàn hảo, nhưng khoảng cách khiến mọi thứ trở nên lung linh hơn.